image-he-thong-truong-tieu-hoc-vinschool-tai-4-tinh-thanh-tren-ca-nuoc-164966305281986

THỬ NGHIỆM ĐO LƯỜNG & HIỆU CHUẨN

Phòng thí nghiệm cơ học được trang bị các thiết bị tiêu chuẩn chính như quả cân chuẩn, quả cân chuyên dụng, thiết bị đo lực chuẩn, áp kế chuẩn cấp 0.05, thiết bị tạo tốc độ quay, và các khối chuẩn độ cứng khác nhau, bao gồm các thông số như khối lượng, giá trị lực, áp suất (áp lực), mô-men xoắn, độ cứng, tốc độ quay, và các tham số liên quan khác.

Các dự án phổ biến thường được thực hiện bao gồm: các loại cân, quả cân, máy thử kéo nén vạn năng, áp kế, cờ lê đo mô-men xoắn, thiết bị kiểm tra cờ lê mô-men xoắn, máy đo tốc độ quay, máy đo độ cứng, v.v.

thi-nghiem-co-hoc

CÁC DỊCH VỤ ĐIỂN HÌNH CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM CƠ HỌC

Đo lường và hiệu chuẩn khối lượng, thiết bị cân

Chủ yếu thực hiện việc truyền dẫn khối lượng và đo lường, hiệu chuẩn cho các thiết bị cân.
Có thể thực hiện các dự án: quả cân chuẩn (cấp F1 trở xuống), các loại quả cân chuyên dụng (quả cân lực, quả cân pound, quả cân không tiêu chuẩn, khối lượng nén), cân điện tử, cân cơ học, thiết bị so sánh khối lượng, cân bàn, cân điện tử, cân chỉ thị analog, cân băng tải điện tử, cân cơ học, cân tỉ trọng chất lỏng, v.v.

Đo lường và hiệu chuẩn thiết bị đo lực

Chủ yếu thực hiện đo lường, hiệu chuẩn cho các thiết bị liên quan đến lực.
Cảm biến tải, cảm biến trọng lượng, các loại thiết bị đo lực làm việc, các máy thử kéo, nén và vật liệu đa năng (khả năng đo lớn nhất: 2000KN), máy thử nén và cắt, các loại máy thử độ bền uốn, máy thử va đập kiểu con lắc, kiểu dầm treo, máy thử kéo nén lò xo, v.v.

Đo lường và hiệu chuẩn áp suất, áp lực

Áp kế thông thường, áp kế chính xác, đồng hồ đo áp suất số, bộ truyền áp suất, đồng hồ chân không, thiết bị kiểm tra độ kín khí, máy thử độ bền chịu nổ, v.v.”

Đo lường và hiệu chuẩn mô-men xoắn, độ cứng

Cờ lê đo mô-men xoắn, thiết bị đo mô-men xoắn (thiết bị kiểm tra cờ lê đo mô-men xoắn), cờ lê thủy lực, cờ lê điện, cờ lê khí nén.
Máy đo độ cứng Rockwell, Brinell, Vickers kim loại, máy đo độ cứng Rockwell bề mặt kim loại, máy đo độ cứng vi mô, máy đo độ cứng Leeb, máy đo độ cứng Webster và các loại máy đo độ cứng kim loại khác. Máy đo độ cứng Shore, máy đo độ cứng cao su quốc tế với tải trọng định mức, máy đo độ cứng cao su vi mô, và các loại máy đo độ cứng phi kim loại khác.”

CÁC DỊCH VỤ ĐIỂN HÌNH CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM CƠ HỌC

Số seriLĩnh vựcPhòng thí nghiệmTên thiết bịSố tiêu chuẩnTên tiêu chuẩnPhương thức dịch vụGhi chúThông số tham sốGhi chú tham sốPhạm vi đo lườngCMCGiải thích
1质量力学实验室标准砝码、非标砝码、定制砝码GST/TD(B)-M001砝码校准规范现场/送校质量M1: 5 kg ~20 kgU= 72 mg, k=2
M1: 1 kg ~5 kgU= 10 mg, k=2
M1: 1 mg ~2 gU= 1.8 mg, k=2
M1: 200 g ~1000 gU= 0.02 mg, k=2
M1: 100 g ~200 gU= 0.14 mg, k=2
F1: (2~200) gU= 0.02 mg, k=2
F2: 50 mg ~1 kgU= 0.1 mg k=2
F2: 5 kgU= 10 mg, k=2
M1: 1 mg ~2 gU= 0.02 mg, k=2
M1: 2 g ~100 gU= 0.09 mg, k=2